Xe Ben Howo 3 chân máy 336, 371 sản xuất năm 2016

Có thể nói xe ben Howo 3 chân đang là một trong những thương hiệu  xe  đang có chỗ đứng vững chắc trong thị trường  xe tải, xe ben Việt Nam nói riêng và thế giới nói chung. Các sản phẩm của Howo luôn luôn được cải tiến , nâng cấp để người dùng có được sự lựa chọn tốt nhất. Trong số đó có 1 Dòng sản phẩm cũng đnag được rất nhiều công ty, doanh nghiệp và cá nhân tin dùng rất nhiều, đó là Xe Ben Howo 3 chân  sản xuất 2016

Với tiêu chí Bền- Rẻ- Đẹp, Howo 3 chân  đời 2016 được thiết kế với màu xanh khá mạnh mẽ, đen pha ấn tượng , Cabin tinh tế, dàn lốp 1200 khỏe đẹp, phù hợp với hầu hết mọi địa hình. Đặc biệt với hệ thống nhíp 10 lá bền bỉ rất phù hợp với cung đường Việt Nam hiện nay.

     Nội thất cũng được nhà sản xuất Howo chú trọng, thiết kế cabin 1 giường nằm, ghế hơi và kính điện, đều hòa 2 chiều, ghế nỉ, hệ thống âm thanh CD,  tạo sự thoải mái nhất cho cả người lái và người ngồi trên xe.

    Xe được thiết kế với 2 loại máy là máy 371, công suất cự đại là 371HP /2200 vòng/ phút phù hợp với những cung đường xấu, chạy san lấp cũng như các địa hình phức tạp của nước ta. , và máy 336 ,  Công suất cự đại 336HP  phù hợp cho khách hàng chạy cước chuyến, tạo cho khách hàng thoải mái lựa chọn sản phẩm mà Howo đã đưa ra để phù hợp nhu cầu của mình.
 

Dưới đây là thông số kĩ thuật cho quý khách hàng tham khảo :

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model

 

Sản xuất

2018

Động cơ

- Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải EURO II

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp.

- Công suất max: 276/371(kw/hp)/2200 (v/ph)

- Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)

- Đường kính x hành trình pistong: 126 x 130 mm

- Dung tích xilanh: 9726 ml. Tỷ số nén: 17:1

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 800C

- Máy nén khí kiểu 2 xilanh

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

- Kiểu loại: HW10, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi

Cầu trước

- Tải trọng 9 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.

Cầu sau

- Cầu đúc AC16

- Tải trọng 16 x 2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8(mm) các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 14 lá nhíp, bản 90 mm, dày 12 mm, dạng bán elip.

+ Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.

- Hệ thống treo sau: 13 lá nhíp, bản 90 mm, dày 24 mm, dạng bán elip.

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực

- Tỷ số truyền: 20.2 - 26.2

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.

Bánh xe và kiểu loại

- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ

- Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép tam giác)

- Số lốp: 2 lốp trước, 8 lốp sau + 1 lốp dự phòng.

Cabin

- Cabin dài có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, táp lô ốp gỗ, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, còi hơi, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt…

- Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.

- Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.

- Có hệ thống điều hòa không khí tự động.

Hệ thống nâng hạ ben

- Gồm bơm thủy lực, hệ thống thủy lực và tháp nâng ben HYVA Hà Lan

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

- Máy phát điện 28V, 1540 W

- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Kích thước (mm)

- Kích thước tổng thể:7.770 x 2.500 x 3.400mm

- Kích thước thùng: 5.000 x 2.300 x 800/770 mm(9.3m3)

- Chiều dài cơ sở xe: 3.425 + 1.350mm

- Vệt bánh xe trước: 2.041mm

- Vệt bánh xe sau: 1.860mm

Trọng lượng (kg)

- Tổng trọng lượng: 25.000/24.000kg

- Tự trọng: 12.900kg

- Tải trọng: 11.970/10.970kg

- Tải trọng phân bố lên cầu trước: 9.000kg

- Tải trọng phân bố lên cầu sau: 16.000 x 2 = 32.000kg

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

- Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 30(L/100km)

- Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 300 L.

 Mọi chi tiết vui long liên hệ ; Mr Long - Tư vấn bán hàng - 094 262 3666

 

 

Hãy chia sẻ với chúng tôi trên mạng xã hội:

Bài viết khác

Thương hiệu

094 262 3666
Scroll